Sale
1650
1650

– 1. MSI GeForce GTX 1650 VENTUS XS OC – 4G GDDR5 128 BITS 896 CUDA CORE 4GB

5.079.000  4.800.000 

Bảo hành: 3 năm
  • Thanh toán dễ dàng qua các hệ thống ngân hàng.
  • Vận chuyển miễn phí trong nội thành.

Dựa trên kiến trúc Turing, đây là card đồ họa ăn điện vẫn siêu thấp 75Watt ở mức xung 1486/1665Mhz trên mức hiệu năng lớn hơn GTX 1050Ti 10-15%  Đây cũng là mức cải tiến hợp lý
Nvidia
Giá của GTX 1650 4GB ( tên mã) được báo trước tại VN là tầm 5 triệu- 5 triệu rưỡi với các bản xung cao, quanh 4 triệu rưỡi với bản REF (1 fan, hoặc tản nhiệt không đẹp), 6 triệu với các dòng top như Gaming X, ASUS ROG , Aorus

Lưu ý 1650 4GB vẫn được coi là bản nâng cấp vì dùng GDDR5 chứ ko phải GDDR5X, và tất cả các con đều bo mạch cực kỳ ngắn, ngắn hơn cả RTX 2060/GTX 1660Ti/ GTX 1660 ngắn tũn trước đó

 

GeForce RTX 2060 FE GeForce GTX 1660 Ti 6GB
GeForce GTX 1660 6GB
GeForce GTX 1650 4 GB
Architecture (GPU)
TU106 TU116-400 TU116-300 TU-107/117?
CUDA Cores
1920 1536 1408 896
Tensor Cores
240 N / A N / A N / A
RT cores
30 N / A N / A N / A
Texture Units
120 96 80 56
ROPs
48 48 48 32
Base Clock
1365 MHz 1500 MHz 1530 MHz 1486 MHz?
GPU Boost
1680 MHz 1770 MHz 1785 MHz 1665 MHz
Memory
6GB GDDR6 6GB GDDR6 6GB GDDR5 4GB GDDR5
Memory Bus
192-bit 192-bit 192-bit 128-bit
Memory Clocks
14 Gbps 12 Gbps 8 Gbps 8 Gbps
L2 cache
3 MB 1.5 MB 1.5 MB ?
TDP
160 W 120W 120W 75W
Transistors
10.8 billion 6.6 billion 6.6 billion ?
Die Size
445 mm² 284m2 284m2 ?

Trên ExtremeTech đã nói 1 câu: GTX 1650 ko phải để so với RX 570, vì trên cơ bản RX 570 hơn GTX 1050Ti quá xa. Đây là so sánh giữa GTX 1650 (TU117) vs GTX 1550

Graphics card GPU Shader
count
Core clock
(Boost)
Memory
config
Memory
clock
Memory
bandwidth
TDP
GeForce GTX 1050 Ti GP107 768 1392 MHz GDDR5
128-bit
8 GT/s 112 GB/s 75 W
GeForce GTX 1650
(speculated)
TU117 896 1665 MHz GDDR5
128-bit
8 GT/s 112 GB/s 75 W
GeForce GTX 1060 6GB GP106 1280 1706 MHz GDDR5
192-bit
8 GT/s 192 GB/s 120 W
GeForce GTX 1660 TU116 1408 1785 MHz GDDR5
192-bit
8 GT/s 192 GB/s 120 W
GeForce GTX 1660 Ti TU116 1536 1770 MHz GDDR6
192-bit
12 GT/s 288 GB/s 120 W
Radeon RX 580 Polaris 20 2304 1340 MHz GDDR5
256-bit
8 GT/s 256 GB/s 225 W